Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.
- Nguyễn Hạnh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P64 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P48 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Cót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N13 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Êm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 950 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
- Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam