Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Võ Tấn Phục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1960 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Y Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Đặng Hồng Phúc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Hồ Phúc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lãnh văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  10. Lê văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 141 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 463 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 31 người trong các danh sách