Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 186 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 377 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn hải Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 362 Xem chi tiết →
- Nguyễn phúc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
- Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam