Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vũ Di – Vĩnh Tưòng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lử đoàn 338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần X Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Ngõ 92 - Hàng Kinh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: TĐ2 ĐĐ50 TĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: TĐ2 ĐĐ50 TĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Phúc Phẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/06/1950 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Phúc Phẩm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/06/1950 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hậu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Vĩnh Thành Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đào Phúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Phúc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Hoạc Du - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Diệp Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Trù – Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Dương Phúc Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/10/1964 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 122 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 122 người trong các danh sách