Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.
- Lê Phúc Phức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hà Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Phúc Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Dưong Thanh Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Phúc Phước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trung Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lưu văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Phúc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phúc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Phúc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
- Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam