Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Phùng Đình Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1976 Quê quán: Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1976 Quê quán: Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đinh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hữu Phung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phùng Anh Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Nhà 140 Vĩnh Phú - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E 64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Tân Uyên Bình Dương, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1971 Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Chấu - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: KBCB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. TRẦN ĐÌNH CHUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Ninh Phụng, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Chủ tịch Xã Hòa trí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - Nam Định - Nam Định Đơn vị: E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Lập - Ninh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Phùng Đình Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1966 Tại trận địa