Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Phùng Đình Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Ngư trì - Nam cường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Tăn Xoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Định Trung - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Khinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Tác Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Cô lô - Bình Minh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tư Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Tư Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Phùng Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: E493 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phùng Anh Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Nhà 140 Vĩnh Phú - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: H 16 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phùng Bá Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Lập - Ninh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa