Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Phùng Đình Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
- Trần Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Phung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Phùng Đình Chánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Phùng Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phùng Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- PHùng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Phùng Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Phùng Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: BC, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D8 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đình Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: An duyên - Đại an - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.