Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Phùng Đình Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Căn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Tầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. TRẦNH ĐÌNH KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1946 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chính trị viên tiểu đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Hạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/02/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Phùng Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Dương Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Huy Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Vương - Thái Bình Đơn vị: C18 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Khắc Tế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Mạnh Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Xóm 4 - Đình phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Lập - Ninh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa