Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Phùng Đình Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Chấu - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Hiểu (Xuân Hùng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: KBCB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH CHUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Ninh Phụng, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Chủ tịch Xã Hòa trí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - Nam Định - Nam Định Đơn vị: E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cấn Công Định Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Cấn Định ảm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đỉnh Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Nhâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hiển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Đình Nghiêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.