Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Oan”.

  1. Trần văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Bì Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Bùi Minh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 186 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Oảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Cao Phan Oanh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Cao Phan Oánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1951 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Oanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Chu Bá Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Châu Oang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Dương Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 46 · Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Giang Lê Oang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  18. Hoàng Kim Oanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Lê Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Oanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Oắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Sơn - Sơn Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  2. Hà Văn Oán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Vương - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.96.05+06 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  3. Oan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đê Din- Bắc Hà Lòng- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 1/4/1966 NT Bệnh xá Huyện 1
  4. Vũ Đình Oán (Sáu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/9/1966 Cao điểm 750 Đắk Lắk
  5. Hà Văn Oắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Khu 6, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách