Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Oan”.

  1. TRẦN THỊ OANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐV Đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Thuận Liêm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tion F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Quý Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Số 17 Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 12 - D 3 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần QuÝ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần QuÝ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Thế Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Lan Đình - Gio Lễ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: thôn Vọng - Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban TC TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Oắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Sơn - Sơn Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  2. Hà Văn Oán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Vương - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.96.05+06 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  3. Oan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đê Din- Bắc Hà Lòng- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 1/4/1966 NT Bệnh xá Huyện 1
  4. Vũ Đình Oán (Sáu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/9/1966 Cao điểm 750 Đắk Lắk
  5. Hà Văn Oắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Khu 6, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách