Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Oan”.

  1. Phùng Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Tùng Gia - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Oanh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Oanh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Oanh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23 - 4 - 1953 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Thiệu Chung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn oánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Đống tràng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đăng Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Oánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/06/1971 Quê quán: Lưu Hoà - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Oánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Oanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Oánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cơ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1987 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Tiền hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng OÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Kim Yên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Oanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Kiến Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Oắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Sơn - Sơn Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  2. Hà Văn Oán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Vương - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.96.05+06 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  3. Oan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đê Din- Bắc Hà Lòng- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 1/4/1966 NT Bệnh xá Huyện 1
  4. Vũ Đình Oán (Sáu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/9/1966 Cao điểm 750 Đắk Lắk
  5. Hà Văn Oắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Khu 6, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách