Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Oan”.

  1. lê thị oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hữu Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Oánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Chu Xuân Oanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Dương Phú Oanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 76B · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  10. Hồ Ngọc Oanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Oanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Oanh Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1930 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 125 · Lô b Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Oắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Sơn - Sơn Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  2. Hà Văn Oán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Vương - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.96.05+06 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  3. Oan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đê Din- Bắc Hà Lòng- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 1/4/1966 NT Bệnh xá Huyện 1
  4. Vũ Đình Oán (Sáu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/9/1966 Cao điểm 750 Đắk Lắk
  5. Hà Văn Oắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Khu 6, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách