Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Oan”.

  1. Đỗ Bá Oanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Đỗ Danh Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hữu Oanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Oanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Oanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Bùi Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1252 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Danh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 3a Xem chi tiết →
  9. Danh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1985 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đại Oanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Xuân Lệ - Trường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2753 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 170 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 884 Xem chi tiết →
  15. Hà Oanh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  19. La Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 26 Xem chi tiết →
  20. Lâm Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Oắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Sơn - Sơn Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  2. Hà Văn Oán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Vương - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.96.05+06 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  3. Oan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đê Din- Bắc Hà Lòng- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 1/4/1966 NT Bệnh xá Huyện 1
  4. Vũ Đình Oán (Sáu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/9/1966 Cao điểm 750 Đắk Lắk
  5. Hà Văn Oắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Khu 6, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách