Tìm thấy 810 hồ sơ cho “Oan”.

  1. Nguyễn Gia Oán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lập Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 80 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Oánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng p · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1984 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1939 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 83 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Oắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Sơn - Sơn Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  2. Hà Văn Oán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Vương - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.96.05+06 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  3. Oan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đê Din- Bắc Hà Lòng- Huyện 3- Gia Lai Hy sinh: 1/4/1966 NT Bệnh xá Huyện 1
  4. Vũ Đình Oán (Sáu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/9/1966 Cao điểm 750 Đắk Lắk
  5. Hà Văn Oắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Khu 6, Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách