Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Ninh Xuân Đài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ngò Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/6/1965 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thùa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/13/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/3/1945 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/4/1947 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh