Ninh Xuân Đài

Năm sinh1940
Quê quánLa Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 28/05/1966
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9881 (số thứ tự 9880).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ninh Xuân Đài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ninh Xuân Đài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/05/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Khắc Nghệ sinh 1946 · Quảng Hiền - Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  2. Đỗ Đình Sứng sinh 1942 · Xóm 6 - Chỉnh Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Đỗ Văn Nho sinh 1942 · Yên Khoái - Ninh Phúc - Gia khánh - Ninh Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Nguyễn Đình Mau Lý Nhân - Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Vũ Đình Đoan Thái Thọ - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Dương Tào Uyên Miễu Giáp - Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Lê Quang Điều Lai Thành - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Nguyễn Ngọc Mẫn Nam Trấn - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Trần Xuân Lược sinh 1943 · Hòa Lạc - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Lê Xuân Vinh sinh 1945 · Hồng Sơn - Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Nguyễn Văn Rỷ sinh 1940 · Xóm 5 - Công Trứ - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Trần Văn Luyện sinh 1940 · Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Vũ Hồng Quang sinh 1942 · Nam Hải - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Nguyễn Văn Trường sinh 1943 · Đại Đồng - Nam Hà - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Đậu Tình sinh 1931 · Kim Sơn - Kim Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Trần Văn Khiêm sinh 1943 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  17. Nguyễn Văn Cường sinh 1945 · Xóm Bắc - Ninh Long - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  18. Lê Minh Thìn sinh 1940 · Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  19. Phạm Ngọc Bệ sinh 1944 · Cát Dương - Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  20. Lê Ngọc Châu sinh 1944 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  21. Lê Văn Phúc sinh 1946 · Xóm Tiểu - Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  22. Nguyễn Thắng Vận sinh 1942 · Phong Chi - Hồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  23. Nguyễn Chí Hiếu sinh 1948 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  24. Vũ Đình Cự sinh 1946 · Kim Tân - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  25. Trần Xuân Thiểm Anh Phúc - Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3