Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Ninh Xuân Đài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/3/1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/2/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/19/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh