Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Ninh Xuân Đài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Trân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cao Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hà Khắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Vóc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Chí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phi Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 3/1/1993 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Khiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Ninh Xuân Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam La Xuyên- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966