Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Ninh Xuân Đài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Đãi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Đông Hưng - Thanh Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Luyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Nhất trí - Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/01/1984 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C4 D2 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Luyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Xuân Nam - Đại Thắng - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Dư Văn Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1195 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Phú Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/10/1948 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Ninh Xuân Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam La Xuyên- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966