Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Ninh Xuân Đài”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Xuân Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Quảng đại, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Biện Xuân Khiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Trước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/11/1953 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/07/1971 Quê quán: Thanh Đại, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Xuân cát-Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4505 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Xuân cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Xuân cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1978 Quê quán: Biên giới-Hùng sơn - Đại Từ - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2232 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Nhất trí-Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3834 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Đại đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1980 Quê quán: Đại hộp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Báo Đài - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2787 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.