Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Ninh Xuân Đài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trinh Xuân ái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Phượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đậu Viết Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1973 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Miên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Đại Cương - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Đại Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Đồng mỹ - Thiệu Duy - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đại Oanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Xuân Lệ - Trường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vĩ Đại Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Xuân lộc - Thuường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vĩ Đại Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Xuân lộc - Thuường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: đại Lương - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: H1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Chỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Bào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh