Tìm thấy 225 hồ sơ cho “Ninh Xuân Đài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1953 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đựng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hiện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Phùng Trọng Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/5/1955 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Ninh Xuân Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam La Xuyên- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966