Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Ninh Xuân Đài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1953 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/10/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1975 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/1/1956 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/3/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh