Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Ninh Xuân Đài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Võ đại Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1969 Quê quán: Yên Ninh - Như Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Yên Ninh - Như Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Đài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Xuân Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27 - 08 - 1972 Quê quán: Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Xuân Dáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tô Xuân Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Đại Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh