Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.
- Ninh Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh Xuân Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1991 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Nính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 233 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phó Hải Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Công Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 383 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
- Trương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Ninh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 76 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m