Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.
- Nguyễn Văn Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1983 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 397 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 341 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 291 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô sỹ Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1954 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ninh Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Ninh Như Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ninh Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Ninh Quý Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ninh Thị Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ninh Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 641 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Ninh Viết Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh Văn Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 201 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Ninh Văn Khương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ninh Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 398 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ninh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m