Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.
- Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ninh Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thê Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 382 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Võ Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 451 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m