Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Tám Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Vì Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 776 Xem chi tiết →
  3. Võ Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Võ Trọng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Bá Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: BÌNH ĐỊNH, GIA LƯƠNG, BẮC NINH Đơn vị: C1 - D19 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 348 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Bá Ninh
  7. Vũ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Vũ Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đinh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Đinh Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đặng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 145 · Khu 7A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Chu Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 447 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Danh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tiến Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Ninh Năm sinh: 10/5/1941 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Kim Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 418 người trong các danh sách