Tìm thấy 1.145 hồ sơ cho “Ninh”.
- Trần Ninh Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1981 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 22 - E 147 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Tố Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Ninh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1979 Quê quán: Số 48 Ngô Thuở Quang - Phố Khâm Thiên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Xóm 5 cổ viên - Hương Công - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C18 E 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Ninh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1979 Quê quán: Số 48 Ngô Thuở Quang - Phố Khâm Thiên - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C20 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 568 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m