Tìm thấy 1.145 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Đoàn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phước Hiệp - Mõ Cày - - Bến Tre Đơn vị: Giao bưu Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E76 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/03/1982 Quê quán: Tràng An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D27 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1983 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Số nhà 182 - Vinh quang - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ninh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D6 - E179 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thế Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1979 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Mạnh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 Quê quán: Hương Thủy - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 4 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lãnh Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Ninh Duy Thủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 04/05/1985 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Cục Hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Ninh Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D9 - E64 - F320B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1981 Quê quán: Kim Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Hậu cần Lữ 25 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1979 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Ninh Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1981 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 22 - E 147 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C2 D 26 F 31 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Hà Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Hà Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ninh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/07/1953 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Ninh Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1984 Quê quán: Trực Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn chuyên gia tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 568 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 568 người trong các danh sách