Tìm thấy 1.145 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Lê Tiên Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đội 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thuận Ninh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1954 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - C117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/04/1971 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cất - Bình Dương Đơn vị: DT12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 21/12/1931 Ngày hy sinh: 3/11/1968 Quê quán: Hiệp an - Kim môn - Hải Hưng Đơn vị: QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Nghi Phú - Tân Phú - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Ninh Kim Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Bảo Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ninh Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1971 Quê quán: Bờ Vách Quan Chốt - Xoài Riêng - CamPuChia Đơn vị: C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Ninh Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1984 Quê quán: Phi Mơ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phan Duy Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: An Thọ - HP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Ninh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1983 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Bản - Hà Nam - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 D2 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Thế Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hoà – yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đào Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: HT:31440.XB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Ninh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D1 E25 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/4/1981 Quê quán: Gai Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 568 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 568 người trong các danh sách