Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.
- Ninh Văn Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Ninh Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phan Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 425 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Đức Ninh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm An Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thạch Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trương Văn Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Ninh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Trần Ninh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần nam Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m