Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Phùng Văn Ninh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quốc Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Ninh Huê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trịnh Tăng Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Ninh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Ninh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Tống Quang Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Ninh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Võ Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Võ văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đinh Ninh Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu L.Sơn Xem chi tiết →
  17. Đinh Thế Ninh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 24/10/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đoàn Ngọc Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Khu p Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Ninh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 418 người trong các danh sách