Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.
- Nguyễn Ninh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ninh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 742 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 113 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ninh Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ninh Ngọc Hưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ninh Ngọc Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ninh Phú Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1796 Xem chi tiết →
- Ninh Thế Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ninh Viết Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 48 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m