Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.
- Ninh Ngọc Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ninh Ngọc Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 416 Xem chi tiết →
- Ninh Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ninh Viết Bôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 522 · Khu D Xem chi tiết →
- Ninh Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Ninh Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Xã Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Ninh Văn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ninh Xuân Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Ninh Đình Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ninh Đại Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Ninh Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Phan Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Duy Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m