Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.
- Đặng Xuân Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thạch Lâm- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 154 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 177 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Ninh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Phúc lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2720 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2721 Xem chi tiết →
- Đỗng Ninh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/7/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗng Tô Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- An Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 86 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 38 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Văn Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
- Chỳc Văn Ninh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Diệp An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Tử Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Dương Văn Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m