Tìm thấy 1.145 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Vũ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vỏ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 473 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. hoàng văn ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. phan ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đ/C An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thị Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Công Ninh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/2/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 177 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thế Ninh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Phúc lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2720 Xem chi tiết →
  14. Đỗng Ninh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/7/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗng Tô Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. An Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 86 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 568 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 568 người trong các danh sách