Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.
- Trương Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 132 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến- Tiên Lãng- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 152 Xem chi tiết →
- Trần Như Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Ninh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quốc Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 571 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2734 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ninh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Ninh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/4/1956 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Thanh Ninh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 412 Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m