Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Ninh Công Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Ninh Công Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Ninh Duy Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Ninh Duy Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
  5. Ninh Duy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 Xem chi tiết →
  6. Ninh Duy Tỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Ninh Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Ninh Ngọc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 108 Xem chi tiết →
  9. Ninh Ngọc Đáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Ninh Quang Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Ninh Sình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Ninh Thế Hạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 813 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Ninh Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1081 Xem chi tiết →
  14. Ninh Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Ninh Vi Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Ninh Viết Nganh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Ninh Viết Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Ninh Viết Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Ninh Viết Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Ninh Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 418 người trong các danh sách