Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 603 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 669 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 867 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn quang Nịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thanh an - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2735 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Ninh Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Ninh Bá Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
  16. Ninh Bá Đáp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 Xem chi tiết →
  17. Ninh Báa Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Ninh Công Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Ninh Công Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  20. Ninh Công Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 418 người trong các danh sách