Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Lâm Ninh Mẫu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Hải Trung- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 152 Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Ninh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Dông hưng - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2723 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 333 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/11/1977 Quê quán: Đồ Sơn - Thanh Đa - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2724 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 590 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42353 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô A4 Xem chi tiết →
  14. Lý Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lưu Công Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Lương Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Lại Văn Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn K Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 418 người trong các danh sách