Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Đỗ Văn Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Trọng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 345 Xem chi tiết →
  8. Cao Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Di Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/6/1956 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 29 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Hà Khắc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Hà Ninh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Hà Ninh Hãnh (Hán) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hứa Đức Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Thượng ấn - Sơn dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2722 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 418 người trong các danh sách