Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Ninh Đắc Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ninh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2733 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Hồ Ninh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. La Văn Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lưu Bá Ninh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 345 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Ninh Bá Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  17. Ninh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Ninh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Ninh Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 360 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Ninh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 418 người trong các danh sách