Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1993 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Hàng 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1977 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 6 · Hàng A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Quý Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ninh - Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
- Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m