Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Ninh”.

  1. Lê Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Anh Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ninh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 483 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ninh Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Ninh Ninh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Biện Văn Ninh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Ninh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Kiều Bình Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  16. Ninh viết Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ninh Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Phan Đăng Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/01/1973
  2. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974
  3. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam Làng Lung 150m
→ Xem cả 418 người trong các danh sách