Tìm thấy 2.107 hồ sơ cho “Nho”.
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1981 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1985 Đơn vị: E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 78 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẳng Nhỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuõn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn văn út Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 298 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
- Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập