Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nhiên”.
- Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Tống Thị Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 228 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 30 Xem chi tiết →
- Vũ Hồn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1951 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Đoàn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Đỗ Nhiễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 986 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Nhiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1072 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Nhiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nhiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 247 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum
- Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Mai táng ban đầu: Gần Tăng Dú Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1