Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nhiên”.
- Văn Thành Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 103 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Quang Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đ/c Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Đào Viết Nhiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N22 · Hàng 13 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Cù Nhiên khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Cù Nhiên khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- DƯơng Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 757 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dương Thành Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Nhiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Tiến Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1953 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lưu Đăng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 105 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum
- Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Phạm Văn Nhiên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Đồng, Đông Gia, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Mai táng ban đầu: Gần Tăng Dú Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1